深談
thâm đàm
Hán Việt: thâm đàm · Pinyin: shēn tán
Tổng quan
nói chuyện chuyên sâu | trò chuyện thân mật | thảo luận kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện chuyên sâu | trò chuyện thân mật | thảo luận kỹ lưỡng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深刻的談話。《戰國策.趙策四》:「使夫交淺者不可以深談,則天下不傳。」《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「因為初會,彼此沒有甚麼深談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深入交谈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.深入交谈。
Eng
- CC-CEDICT to have an in depth conversation|to have intimate talks|to discuss thoroughly
- Cihui to have an in depth conversation; to have intimate talks; to discuss thoroughly