深通

shēn tōng thâm thông

Hán Việt: thâm thông · Pinyin: shēn tōng

Tổng quan

tinh thông; nắm vững; quán triệt。精通。 深通傣語。 nắm vững tiếng Thái.

Cấu tạo: (thâm) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thông; nắm vững; quán triệt。精通。 深通傣語。 nắm vững tiếng Thái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精通。《三國演義》第七○回:「淵深通韜略,善曉兵機。」《紅樓夢》第一○回:「昨承馮大爺示知老先生人品學問,又兼深通醫學,小弟不勝欣仰之至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精通。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精通。

Eng

  • Cihui 深通 hēntōng v. have a thorough understanding of; be thoroughly versed in