深邃

shēn suì thâm thúy

Hán Việt: thâm thúy · Pinyin: shēn suì

Tổng quan

sâu (thung lũng hoặc đêm) | thâm thúy | ẩn sâu âu xa tinh tế. thâm thuý thâm thuý ☆Sâu xa tinh tế.

Cấu tạo: (thâm) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu (thung lũng hoặc đêm) | thâm thúy | ẩn sâu âu xa tinh tế. thâm thuý thâm thuý ☆Sâu xa tinh tế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽深。《初刻拍案驚奇》卷二九:「那羅家是個富家,閨院深邃,怎得輕易出來?」 2.精深遠大。如:「深邃的哲學。」也作「深遠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽深庭院深邃|深邃的林子; 精深;深奥深邃的哲理|文字深邃; 深沉深邃的目光。 【深邃】幽深庭院深邃|深邃的林子; 精深;深奥深邃的哲理|文字深邃; 深沉深邃的目光。
  • Tân Hoa Tự Điển ①幽深庭院深邃|深邃的林子。②精深;深奥深邃的哲理|文字深邃。③深沉深邃的目光。 【深邃】①幽深庭院深邃|深邃的林子。②精深;深奥深邃的哲理|文字深邃。③深沉深邃的目光。

Eng

  • CC-CEDICT deep (valley or night)|abstruse|hidden in depth
  • Cihui deep (valley or night); abstruse; hidden in depth