深重
thâm trọng
Hán Việt: thâm trọng · Pinyin: shēn zhòng
Tổng quan
rất nghiêm trọng | trầm trọng | sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui rất nghiêm trọng | trầm trọng | sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚。《三國演義》第二四回:「雲長義氣深重,必不肯降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 程度高;沉重深重的灾难; 感情深厚受恩深重|义气深重。
- Tân Hoa Tự Điển ①程度高;沉重深重的灾难。②感情深厚受恩深重|义气深重。
Eng
- CC-CEDICT very serious|grave|profound
- Cihui very serious; grave; profound