深閨

shēn guī thâm khuê

Hán Việt: thâm khuê · Pinyin: shēn guī

Tổng quan

phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ | phòng khuê nữ ăn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc: »Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành«. thâm khuê thâm khuê ☆Căn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc: »Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành«. khuê phòng; khuê các; khuê phòng。舊時指富貴人家的女子所住的閨房(多在住宅的最裡面)。

Cấu tạo: (thâm) + (khuê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm khuê thâm khuê ☆Căn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc: »Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành«.
  • Cihui phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ | phòng khuê nữ ăn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc: »Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành«. thâm khuê thâm khuê ☆Căn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc: »Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành«.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女所居住的內室。唐.白居易〈長恨歌〉:「楊家有女初長成,養在深閨人未識。」《三國演義》第八回:「妾在深閨,聞將軍之名,如雷灌耳,以為當世一人而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指女子居住的内室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指女子居住的内室。

Eng

  • CC-CEDICT lady's private room or bedroom|boudoir
  • Cihui lady's private room or bedroom; boudoir