淳古
thuần cổ
Hán Việt: thuần cổ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸近古。唐.杜甫〈岳麓山道林二寺行〉詩:「潭府邑中甚淳古,太守庭內不喧呼。」《宋史.卷四三九.文苑傳一.梁周翰傳》:「五代以來,文體卑弱,周翰與高錫、柳開、范杲習尚淳古,齊名友善,當時有『高、梁、柳、范』之稱。」
Eng
- Cihui 淳古 húngǔ* v.p. simple and pure as in ancient times