淳粹
thuần túy
Hán Việt: thuần túy
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淳厚而不雜。《文選.張衡.思玄賦》:「何道真之淳粹兮,去穢累而飄輕。」唐.韓愈〈與崔羣書〉:「考之言行而無瑕尤,窺之閫奧而不見畛域,明白淳粹,輝光日新者,惟吾崔君一人。」
Eng
- Cihui 淳粹 chúncuì s.v. pure; unadulterated
Hán Việt: thuần túy