粹
túy
Hán Việt: túy · Pinyin: cuì
Tổng quan
thuần khiết không pha trộn tinh hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | túy |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | tshuì |
| Nhật Bản | IKI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | syih |
| Phản thiết | 雖遂切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chín chắn, thuần túy, tinh túy, chuyên nhất không tạp nhạp gọi là {túy}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 純美無雜。如:「純粹」。《淮南子.說山》:「貂裘而雜,不若狐裘而粹。」 [名] 人、物、事理的精華。如:「針灸乃是中國的國粹之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粹 (形声。从米,卒声。本义精米) 同本义 播精而择粹。--《天工开物》 精华 粹 不含添加、替代或异质物质的;纯的 又如粹毛(纯色的毛);粹正(纯正);粹然(纯正的样子) 美好 粹 精通,擅长 粹 cuì ①不杂;纯。 ②引申为专一。 ③纯美。 ④精华,精粹。 ⑤精通;擅长。 ⑥通"萃"。齐全;集聚。 粹suì 1.见"粹折"。
Eng
- CC-CEDICT pure|unmixed|essence
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤雖遂切,音隧。【說文】不雜也。【易·乾卦】剛健中正,純粹精也。【疏】純粹,不雜也。 又純也。【前漢·賈誼傳】所託財器職業,粹于羣下。【註】粹,純也。 又同也。【屈原·離騷】昔三后之純粹兮。【註】齊同曰粹。 又專一也。【荀子·非相篇】粹而能容雜。【註】粹,專一也。 又全也。【荀子·王霸篇】粹而王,駁而霸。【註】粹,全也。 又【集韻】【韻會】𠀤同碎。【荀子·儒效篇】力少而任重,舍粹折無適也。【註】粹與碎同。 考證:〔【前漢·賈誼傳】所托財器職業,粹于羣下。〕 謹照原文托改託。
Thuyết Văn
不襍也。 从米。卒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
劉逵引班固云。不變曰醇。不襍曰粹。按粹本是精米之偁。引伸爲凡純美之偁。 雖遂切。十五部。
【粹】 (túy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tuy toại thiết Thượng tự: 雖 (tuy) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) tập (Nguyên là chữ {tập} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 粋 · 粋 · 粋