淳良

thuần lương

Hán Việt: thuần lương

Tổng quan

lương thiện; thật thà lương thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

樸實而善良。《宋史.卷四一三.趙必愿傳》:「立淳良、頑慢二籍,勸懲人戶。」《醒世姻緣傳》第一七回:「那時節的百姓真是淳良,受他這般的荼毒,扁擔也壓不出個屁來。」

Cấu tạo: 淳 (thuần) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiền lành
  • VietPhrases thật thà lương thiện
  • Tần suất từ lương thiện; thật thà lương thiện; thật thà lương thiện
  • Biên soạn 淳良 chúnliáng v.p. pure, simple, and honest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實而善良。《宋史.卷四一三.趙必愿傳》:「立淳良、頑慢二籍,勸懲人戶。」《醒世姻緣傳》第一七回:「那時節的百姓真是淳良,受他這般的荼毒,扁擔也壓不出個屁來。」

Eng

  • JMdict simple and kind
  • JMdict innocent
  • Cihui 淳良 chúnliáng v.p. pure, simple, and honest
  • Tần suất từ 淳良 chúnliáng v.p. pure, simple, and honest

ja

  • JMdict 淳良(じゅんりょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

淳于 · 淳化 · 淳厚 · 淳安 · 淳於 · 淳朴 · 淳美 · 淳風