淵海

yuān hǎi uyên hải

Hán Việt: uyên hải · Pinyin: yuān hǎi

Tổng quan

(nghĩa đen) vực sâu và đại dương | (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm vực sâu biển lớn (ví với nội dung sâu rộng.)。深淵和大海,比喻內容廣而深。 筆墨淵海 văn chương sâu rộng.

Cấu tạo: (uyên) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) vực sâu và đại dương | (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm vực sâu biển lớn (ví với nội dung sâu rộng.)。深淵和大海,比喻內容廣而深。 筆墨淵海 văn chương sâu rộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻像海一般深廣。漢.王充《論衡.亂龍》:「子駿,漢朝智囊,筆墨淵海,窮無以應者。」南朝陳.徐陵〈與李那書〉:「才壯風雲,義深淵海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深渊和大海。多比喻事物包容深广或荟萃之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深渊和大海。多比喻事物包容深广或荟萃之处。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) abyss and ocean|(fig.) vast and profound
  • Cihui (lit.) abyss and ocean; (fig.) vast and profound