淵源
uyên nguyên
Hán Việt: uyên nguyên · Pinyin: yuān yuán
Tổng quan
nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn. 歷史淵源 nguồn gốc của lịch sử 家學淵源(家世學問的傳授有根源). nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)
本指水源。比喻事物的本源探经义之渊源, 家学渊源。
1.水的源頭。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「測其淵源,覽其清濁。」 2.事物的本原、師承。《抱朴子.內篇.微旨》:「夫根荄不洞地,而求柯條千雲。淵源不泓窈,而求湯流萬里者,未之有也。」《宋書.卷九三.隱逸傳.雷次宗傳》:「于時師友淵源,務訓弘道,外慕等夷,內懷悱發。」 3.深廣宏大。漢.班固〈典引〉:「諭咨故老,與之斟酌道德之淵源,肴覈仁誼之林藪。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ uyên nguyên: sâu xa/nguồn gốc/ngọn nguồn/cội nguồn/bắt nguồn; nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn
- Biên soạn 淵源 uānyuán* n. 1. origin; source 2. relationship
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水的源頭。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「測其淵源,覽其清濁。」 2.事物的本原、師承。《抱朴子.內篇.微旨》:「夫根荄不洞地,而求柯條千雲。淵源不泓窈,而求湯流萬里者,未之有也。」《宋書.卷九三.隱逸傳.雷次宗傳》:「于時師友淵源,務訓弘道,外慕等夷,內懷悱發。」 3.深廣宏大。漢.班固〈典引〉:「諭咨故老,與之斟酌道德之淵源,肴覈仁誼之林藪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指水源。比喻事物的本源探经义之渊源, 家学渊源。
Eng
- JMdict origin
- Cihui origin; source; relationship
- Tần suất từ 淵源 uānyuán* n. 1. origin; source 2. relationship
Đức
- Handedict Ursprung, Herkunft, Abstammung
ja
- JMdict 淵源(えんげん)
other
- Nguồn khác Nguồn gốc sâu xa