淵源

yuān yuán uyên nguyên

Hán Việt: uyên nguyên · Pinyin: yuān yuán

Tổng quan

nguồn gốc | nguyên do | mối quan hệ guồn gốc sâu xa. uyên nguyên uyên nguyên ☆Nguồn gốc sâu xa. nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。 歷史淵源 nguồn gốc của lịch sử 家學淵源(家世學問的傳授有根源)。 nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)

Cấu tạo: (uyên) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyên nguyên uyên nguyên ☆Nguồn gốc sâu xa.
  • Cihui nguồn gốc | nguyên do | mối quan hệ guồn gốc sâu xa. uyên nguyên uyên nguyên ☆Nguồn gốc sâu xa. nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。 歷史淵源 nguồn gốc của lịch sử 家學淵源(家世學問的傳授有根源)。 nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水的源頭。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「測其淵源,覽其清濁。」 2.事物的本原、師承。《抱朴子.內篇.微旨》:「夫根荄不洞地,而求柯條千雲。淵源不泓窈,而求湯流萬里者,未之有也。」《宋書.卷九三.隱逸傳.雷次宗傳》:「于時師友淵源,務訓弘道,外慕等夷,內懷悱發。」 3.深廣宏大。漢.班固〈典引〉:「諭咨故老,與之斟酌道德之淵源,肴覈仁誼之林藪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指水源。比喻事物的本源探经义之渊源|家学渊源。

Eng

  • CC-CEDICT origin|source|relationship
  • Cihui origin; source; relationship

ja

  • JMdict origin