混一
hỗn nhất
Hán Việt: hỗn nhất · Pinyin: hùn yī
Tổng quan
hợp nhất | trộn lẫn thành một hư Thống nhất. hỗn nhất hỗn nhất ☆Như Thống nhất. trộn lẫn; hoà lẫn; trộn lẫn làm một; hoà làm một。不同的事物混合成為一體。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp nhất | trộn lẫn thành một hư Thống nhất. hỗn nhất hỗn nhất ☆Như Thống nhất. trộn lẫn; hoà lẫn; trộn lẫn làm một; hoà làm một。不同的事物混合成為一體。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統合為一。《晉書.卷七九.謝安傳》:「安方欲混一文軌,上疏求自北征。」元.羅貫中《風雲會》第三折:「天下雖未混一,南征北伐,今其時也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同的事物混合成为一体。
Eng
- CC-CEDICT to amalgamate|to mix together as one
- Cihui to amalgamate; to mix together as one
ja
- JMdict half flush|winning hand containing one suit and honor tiles