混事

hùn shìhỗn sự

Hán Việt: hỗn sự · Pinyin: hùn shì

Tổng quan

kiếm ăn; kiếm sống (dùng với nghĩa xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

只以取得衣食为目的而从事某种职业; 谋生(含贬义)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只是為了維持生活而從事某種職業。如:「他出外工作不過是混事罷了,根本毫無理想可言!」《小五義》第六八回:「聽他們:『咱們越吊碼,頭一天到瓢把子這來。』說的就是他們兩個人,頭一天到他們賊頭家混事。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chiếu lệ
  • Cihui làm việc với nỗ lực tối thiểu
  • Tần suất từ làm việc chiếu lệ; làm việc với nỗ lực tối thiểu; kiếm ăn; kiếm sống (dùng với nghĩa xấu); kiếm sống
  • Biên soạn 1. muddle/drift along 2. work just to keep alive 3. work at a job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只是為了維持生活而從事某種職業。如:「他出外工作不過是混事罷了,根本毫無理想可言!」《小五義》第六八回:「聽他們:『咱們越吊碼,頭一天到瓢把子這來。』說的就是他們兩個人,頭一天到他們賊頭家混事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只以取得衣食为目的而从事某种职业; 谋生(含贬义)。

Eng

  • Cihui to work half-heartedly; to get by in a job with the minimum effort
  • Tần suất từ v.o. 1. muddle/drift along 2. work just to keep alive 3. work at a job

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假