混入

hùn rùhỗn nhập

Hán Việt: hỗn nhập · Pinyin: hùn rù

Tổng quan

chui vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

混雜到裡面去。如:「有人混入我們的隊伍。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻn vào
  • Tần suất từ lẻn vào; cổn nhập/hỗn nhập: lẫn vào/chui vào; truyền cho, đổ sang, rót sang, trộn, trộn lẫn, hoà lẫn, trộn lẫn với nhau, hoà lẫn với nhau sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang, sự trộn, sự trộn lẫn, sự hoà lẫn xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói), (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu) trộn lẫn, trà trộn trộn lẫn, lẫn vào sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra); chui vào
  • Biên soạn v.p. sneak into

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混雜到裡面去。如:「有人混入我們的隊伍。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi interfuse

Eng

  • JMdict mixing
  • JMdict blending
  • JMdict adding
  • JMdict adulteration
  • Cihui to sneak into
  • Tần suất từ v.p. sneak into

Đức

  • Handedict unbemerkt eindringen, sich einschleichen

ja

  • JMdict 混入(こんにゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

混入甲基 · 混入甲醇 · 入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙