混響

hùn xiǎng hỗn hưởng

Hán Việt: hỗn hưởng · Pinyin: hùn xiǎng

Tổng quan

sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng

Cấu tạo: (hỗn) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音自声源发出后,在室内各壁面(包括地面)上连续发生多次反射形成交混在一起的多重回声。由于不同的厅室和场合,混响时间可以是十分之几秒至几秒,适当长的混响可以改善声音效果,过长的混响会使说话听不清楚。

Eng

  • Cihui 混響 ùnxiǎng* n. <phy.> reverberation