混混沌沌
hỗn hỗn độn độn
Hán Việt: hỗn hỗn độn độn · Pinyin: hùn hùn dùn dùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷迷糊糊而不清醒的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第五三回:「長大起來,仍然是不知稼穡艱難,混混沌沌的過日子。」 2.模糊而不分明。《老殘遊記》第七回:「揭起門簾來,只見天地一色,那雪下的混混沌沌價白,覺得照的眼睛發脹似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷糊不清的样子,模糊一片,不分明。
- Tân Hoa Tự Điển 迷糊不清的样子,凝一片,不分明。
Eng
- Cihui 混混沌沌 ùnhùndùndùn r.f. dark and undifferentiated chaos