混然

hùn rán hỗn nhiên

Hán Việt: hỗn nhiên · Pinyin: hùn rán

Tổng quan

Cấu tạo: (hỗn) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無分別的樣子。《荀子.非十二子》:「使天下混然不知是非治亂之所存者,有人矣。」也作「渾然」。 2.渾樸無所知的樣子。《荀子.儒效》:「鄉也混然涂之人也,俄而並乎堯禹,豈不賤而貴矣哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混乱;乱杂; 浑然一体,不见痕迹; 无所知;糊涂; 质朴纯真。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱;乱杂。 2.浑然一体,不见痕迹。 3.无所知;糊涂。 4.质朴纯真。

Eng

  • Cihui 混然 ùnrán v.p. mixed and indistinguishable