混芒

hùn máng hỗn mang

Hán Việt: hỗn mang · Pinyin: hùn máng

Tổng quan

ộn xộn rối loạn. hỗn mang hỗn mang ☆Lộn xộn rối loạn.

Cấu tạo: (hỗn) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ộn xộn rối loạn. hỗn mang hỗn mang ☆Lộn xộn rối loạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分明的樣子。指上古未開化的狀態。《莊子.繕性》:「古之人在混芒之中,與一世而得澹漠焉。」也作「混茫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"混茫"; 混沌蒙昧。指上古人类未开化的状态; 指混沌未分状; 指广大无边的境界; 混杂不清;凝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"混茫"。 2.混沌蒙昧。指上古人类未开化的状态。 3.指混沌未分状。 4.指广大无边的境界。 5.混杂不清;凝。