混茫
hỗn mang
Hán Việt: hỗn mang · Pinyin: hùn máng
Tổng quan
mờ mịt | không rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui mờ mịt | không rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不分明的樣子。指上古未開化的狀態。唐.李白〈大鵬賦〉:「橫大明而掩晝,若混茫之未判。」《初刻拍案驚奇》卷一:「混茫內,未識應歸何國,開闢來,不知曾否有人登?」也作「混芒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"混芒"。
Eng
- CC-CEDICT dim|obscure
- Cihui dim; obscure