混蛋
hỗn đản
Hán Việt: hỗn đản · Pinyin: hún dàn
Tổng quan
kẻ đê tiện | tên khốn | nhóc con | người khốn khổ thằng khốn; khốn nạn; đốn mạt; thằng đểu; đồ vô lại (tiếng chửi)。同'渾蛋'。
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ đê tiện | tên khốn | nhóc con | người khốn khổ thằng khốn; khốn nạn; đốn mạt; thằng đểu; đồ vô lại (tiếng chửi)。同'渾蛋'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人愚笨、糊塗的話。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「這一班混蛋東西,叫他僥倖通了籍,做了官,試問如何得了!」也作「渾蛋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘浑蛋 ’。
Eng
- CC-CEDICT scoundrel|bastard|hoodlum|wretch
- Cihui scoundrel; bastard; hoodlum; wretch