忘八

wàng bā vong bát

Hán Việt: vong bát · Pinyin: wàng bā

Tổng quan

xem 王八 uên tám điều, gồm Hiếu, Đễ, Trung, Tín, Lễ, Nghĩa, Liêm, Sĩ. Tiếng dùng để mắng kẻ xấu xa. vong bát vong bát ☆Quên tám điều, gồm Hiếu, Đễ, Trung, Tín, Lễ, Nghĩa, Liêm, Sĩ. Tiếng dùng để mắng kẻ xấu xa.

Cấu tạo: (vong) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 王八 uên tám điều, gồm Hiếu, Đễ, Trung, Tín, Lễ, Nghĩa, Liêm, Sĩ. Tiếng dùng để mắng kẻ xấu xa. vong bát vong bát ☆Quên tám điều, gồm Hiếu, Đễ, Trung, Tín, Lễ, Nghĩa, Liêm, Sĩ. Tiếng dùng để mắng kẻ xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人行為不正的話。清.趙翼《陔餘叢考.卷三八.雜種畜生.王八》:「明人小說又謂之忘八,謂忘禮、義、廉.恥、孝、弟、忠、信八字也。」 2.舊時俗稱妓院中的僕役為「忘八」。《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「杏農道:『這是這裡的忘八,到上海販來的。至於甚麼出身,又從何稽考呢?你既然這麼問,只怕是有點知道的了。』」也稱為「烏龜」。

Eng

  • CC-CEDICT see 王八[wang2 ba1]
  • Cihui see 王八

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乌龟 · 混蛋 · 王八