混跡

hùn jì hỗn tích

Hán Việt: hỗn tích · Pinyin: hùn jì

Tổng quan

hòa mình vào cộng đồng | che giấu danh tính | chiếm vị trí mà không xứng đáng trà trộn。隱蔽本來面目混雜在某種場合。 混跡江湖。 trà trộn trong giang hồ.

Cấu tạo: (hỗn) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa mình vào cộng đồng | che giấu danh tính | chiếm vị trí mà không xứng đáng trà trộn。隱蔽本來面目混雜在某種場合。 混跡江湖。 trà trộn trong giang hồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使行跡混雜在群眾當中。多指隱身不露。唐.元稹〈代曲江老人百韻〉:「毀容懷赤紱,混跡戴黃巾。」宋.陸游〈好事近.混跡寄人間〉詞:「混跡寄人間,夜夜畫樓銀燭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐蔽本来面目混杂在某种场合:~江湖。

Eng

  • CC-CEDICT mixed in as part of a community|hiding one's identity|occupying a position while not deserving it
  • Cihui mixed in as part of a community; hiding one's identity; occupying a position while not deserving it