混飯喫

hùn fàn chī hỗn phạn khiết

Hán Việt: hỗn phạn khiết · Pinyin: hùn fàn chī

Tổng quan

Cấu tạo: (hỗn) + (phạn) + (khiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦省作"混饭"; 谓非正经﹑正常劳动或不出力而得食; 谓为谋生而工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦省作"混饭"。 2.谓非正经﹑正常劳动或不出力而得食。 3.谓为谋生而工作。

Eng

  • Cihui 混飯吃 ùnfànchī v.p. <coll.> 1. cook up a little food 2. scrape a living 3. engage in a job to make a living