淹博

yān bó yêm bác

Hán Việt: yêm bác · Pinyin: yān bó

Tổng quan

đọc rộng biết nhiều | uyên bác

Cấu tạo: (yêm) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc rộng biết nhiều | uyên bác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淵博。《明史.卷一三六.詹同傳》:「同學識淹博,講易、春秋最善。」清.袁枚《隨園詩話補遺》卷三:「不料今之詩流,有三病焉:其一填書塞典,滿紙死氣,自矜淹博。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广博深厚学问淹博。

Eng

  • CC-CEDICT widely read|erudite
  • Cihui widely read; erudite