淹宿

yān sùyêm túc

Hán Việt: yêm túc · Pinyin: yān sù

Tổng quan

Ở lại qua đêm. Trọ một đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隔夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

留待隔天。《唐書.卷二○九.酷吏傳.吉溫傳》:「故朝廷動靜輒報,不淹宿而知。」

Cấu tạo: 淹 (yêm) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 để lại qua đêm
  • Biên soạn overnight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留待隔天。《唐書.卷二○九.酷吏傳.吉溫傳》:「故朝廷動靜輒報,不淹宿而知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隔夜。

Eng

  • Cihui 淹宿 ānsù n. overnight

Từ liên quan

Gần nghĩa

宿世 · 宿主 · 宿仇 · 宿作 · 宿债 · 宿儒 · 宿分 · 宿务