淹恤
yêm tuất
Hán Việt: yêm tuất · Pinyin: yān xù
Tổng quan
lại đất người trong lo lắng sợ hãi. Ý nói lánh nạn ở ngoài. yêm tuất yêm tuất ☆Ở lại đất người trong lo lắng sợ hãi. Ý nói lánh nạn ở ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui lại đất người trong lo lắng sợ hãi. Ý nói lánh nạn ở ngoài. yêm tuất yêm tuất ☆Ở lại đất người trong lo lắng sợ hãi. Ý nói lánh nạn ở ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長年落難,流亡異地。《左傳.襄公二十六年》:「君淹恤在外十二年矣,而無憂色,亦無寬言,猶夫人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"淹恤"。