淹旬
yêm tuần
Hán Việt: yêm tuần · Pinyin: yān xún
Tổng quan
lại thêm mười ngày (tuần đây là khoảng thời gian mười ngày trong tháng chia theo sự vận chuyển của mặt trăng, một tháng âm lịch có ba tuần là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần, chứ không phải là tuần lẫ bảy ngày về sau, tuần lễ thì trong Bạch thoại gọi là Lễ bát, hoặc Tinh kì). yêm tuần yêm tuần ☆Ở lại thêm mười ngày (tuần đây là khoảng thời gian mười ngày trong tháng chia theo sự vận chuyển của…
Nghĩa
Việt
- Cihui lại thêm mười ngày (tuần đây là khoảng thời gian mười ngày trong tháng chia theo sự vận chuyển của mặt trăng, một tháng âm lịch có ba tuần là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần, chứ không phải là tuần lẫ bảy ngày về sau, tuần lễ thì trong Bạch thoại gọi là Lễ bát, hoặc Tinh kì).…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满旬,经过十天。
- Tân Hoa Tự Điển 1.满旬,经过十天。