淹月

yān yuèyêm nguyệt

Hán Việt: yêm nguyệt · Pinyin: yān yuè

Tổng quan

Ở lại thêm một tháng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.满月; 延及一月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經月,整個月。《新唐書.卷七六.后妃傳上.太穆竇皇后傳》:「后事之,獨怡謹盡孝,或淹月不釋衣履。」

Cấu tạo: 淹 (yêm) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hết cả tháng
  • Biên soạn a whole month

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經月,整個月。《新唐書.卷七六.后妃傳上.太穆竇皇后傳》:「后事之,獨怡謹盡孝,或淹月不釋衣履。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.满月; 延及一月。

Eng

  • Cihui 淹月 ānyuè n. a whole month

Từ liên quan

Gần nghĩa

月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令 · 月份 · 月余