淹滅
yêm diệt
Hán Việt: yêm diệt · Pinyin: yān miè
Tổng quan
bị nhấn chìm | ngập | vùi lấp
Nghĩa
Việt
- Cihui bị nhấn chìm | ngập | vùi lấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消失、磨滅。如:「赤壁古戰場的遺跡,早已在人們的記憶中逐漸淹滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埋没;淹没。
- Tân Hoa Tự Điển 1.埋没;淹没。
Eng
- CC-CEDICT to submerge|to flood|to bury
- Cihui to submerge; to flood; to bury