淹滯

yêm trệ

Hán Việt: yêm trệ

Tổng quan

Cấu tạo: (yêm) + (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậm chạp, ứ đọng một chỗ. Chỉ việc không tiến triển được — Cũng chỉ người tà iđức không được dùng. yêm trệ yêm trệ ☆Chậm chạp, ứ đọng một chỗ. Chỉ việc không tiến triển được — Cũng chỉ người tà iđức không được dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人才埋沒未顯,陸沉下僚。《左傳.昭公十四年》:「赦罪戾,詰姦慝,舉淹滯。」《晉書.卷三.武帝紀》:「乙未,令諸郡中正以六條舉淹滯。」 2.長年流離漂泊。《紅樓夢》第六六回:「你乃是萍蹤浪跡,倘然淹滯不歸,豈不誤了人家。」

Eng

  • Cihui 淹滯 yānzhì n. talented persons holding inferior posts