淹潤

yān rùn yêm nhuận

Hán Việt: yêm nhuận · Pinyin: yān rùn

Tổng quan

Cấu tạo: (yêm) + (nhuận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔和、溫順。元.無名氏《替殺妻》第二折:「若是俺哥哥一一從頭問,看我數說你一會無淹潤。」明.賈仲名《金安壽》第二折:「你覷花枝般淹潤妖嬈,我更筍條般風流年少。」

Eng

  • Cihui 淹潤 ānrùn v.p. amiable but timid