淹灌
yêm quán
Hán Việt: yêm quán · Pinyin: yān guàn
Tổng quan
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
Nghĩa
Việt
- Cihui tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種灌溉田地的方法。在田地蓄水以供農作物根部吸收。例如水稻耕種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在田里蓄水供水稻吸收或冲洗盐碱地的一种灌溉方法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在田里蓄水供水稻吸收或冲洗盐碱地的一种灌溉方法。
Eng
- CC-CEDICT basin irrigation (e.g. paddy fields)
- Cihui basin irrigation (e.g. paddy fields)