淹留

yān liú yêm lưu

Hán Việt: yêm lưu · Pinyin: yān liú

Tổng quan

ở lại một thời gian dài lại một thời gian nữa. yêm lưu yêm lưu ☆Ở lại một thời gian nữa.

Cấu tạo: (yêm) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở lại một thời gian dài lại một thời gian nữa. yêm lưu yêm lưu ☆Ở lại một thời gian nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.久留、逗留。《楚辭.屈原.離騷》:「時繽紛其變易兮,又何可以淹留。」《西遊記》第二七回:「他取經心重,那裡肯淹留,無已,遂行。」也作「逗留」、「逗遛」、「奄留」。 2.挽留。唐.杜甫〈有客〉詩:「竟日淹留佳客坐,百年麤糲腐儒飡。」 3.緩慢。《魏書.卷六四.郭祚傳》:「雖斷決淹留,號為煩緩,然士女懷其德澤,于今思之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期逗留:~他乡。

Eng

  • CC-CEDICT to stay for a long period
  • Cihui to stay for a long period

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滞留