淹通

yān tōng yêm thông

Hán Việt: yêm thông · Pinyin: yān tōng

Tổng quan

âu rộng và suốt hết. Chỉ học vấn cao. Như Yêm quán 淹貫. yêm thông yêm thông ☆Sâu rộng và suốt hết. Chỉ học vấn cao. Như Yêm quán 淹貫.

Cấu tạo: (yêm) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu rộng và suốt hết. Chỉ học vấn cao. Như Yêm quán 淹貫. yêm thông yêm thông ☆Sâu rộng và suốt hết. Chỉ học vấn cao. Như Yêm quán 淹貫.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深通、精通。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「平子淹通,故慮周而藻密。」 2.弘大通達。南朝梁.陶弘景〈許長史舊館壇碑〉:「父副,字仲先,器度淹通,風格清簡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弘广通达; 精通;贯通。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弘广通达。 2.精通;贯通。

Eng

  • Cihui 淹通 āntōng v. be well-versed