淺嘗輒止
thiển thường triếp chỉ
Hán Việt: thiển thường triếp chỉ · Pinyin: qiǎn cháng zhé zhǐ
Tổng quan
nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稍微嘗試一下就停止了。比喻做事不肯下功夫澈底,不肯深入研究。如:「他學各種樂器總是淺嘗輒止,想成為大演奏家談何容易!」《清史列傳選.三.丁日昌》:「官於律例,不過淺嘗輒止,治兵者未必知兵、治禮者未嘗習禮;而書吏則專門名家,各有所司 。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to stop after taking just a sip (idiom); fig. to gain only a superficial knowledge of sth and then stop
- Cihui 淺嘗輒止 iǎnchángzhézhǐ f.e. do sth. cursorily