淺聞

qiǎn wén thiển văn

Hán Việt: thiển văn · Pinyin: qiǎn wén

Tổng quan

thiển văn: kiến thức nông cạn

Cấu tạo: (thiển) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiển văn: kiến thức nông cạn
  • Cihui thiển văn; kiến thức nông cạn。人的見聞不多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的見聞不多。《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「小吏淺聞,不能究宣,無以明布諭下。」

Eng

  • Cihui 淺聞 iǎnwén* n. narrow/shallow learning/experience