淺鮮

qiǎn xiǎn thiển tiên

Hán Việt: thiển tiên · Pinyin: qiǎn xiǎn

Tổng quan

ít ỏi | nhẹ

Cấu tạo: (thiển) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít ỏi | nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕微。《戰國策.韓策二》:「而嚴仲子乃諸侯之卿相也,不遠千里,枉車騎而交臣,臣之所以待之,至淺鮮矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻微;微薄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻微;微薄。

Eng

  • CC-CEDICT meager|slight
  • Cihui meager; slight