添丁
thiêm đinh
Hán Việt: thiêm đinh · Pinyin: tiān dīng
Tổng quan
thêm con trai cho gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui thêm con trai cho gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生兒子。唐.盧仝〈示添丁〉詩:「氣力龍鍾頭欲白,憑丈添丁莫惱爺。」唐.杜牧〈上劉侍郎〉詩:「馬群先去害,民籍更添丁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐卢仝生子,取名"添丁",意谓为国家添一丁役(服力役的壮丁)。唐韩愈《寄卢仝》诗"去年生儿名添丁,意令与国充耘耔。"后引申为生男孩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐卢仝生子,取名"添丁",意谓为国家添一丁役(服力役的壮丁)。唐韩愈《寄卢仝》诗"去年生儿名添丁,意令与国充耘耔。"后引申为生男孩。
Eng
- CC-CEDICT to add a son to the family
- Cihui to add a son to the family