添亂
thiêm loạn
Hán Việt: thiêm loạn · Pinyin: tiān luàn
Tổng quan
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai | gây phiền phức
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai | gây phiền phức
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增加麻烦:人家这是在谈正事,你别在一旁~了。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to cause trouble for sb|to inconvenience
- Cihui (coll.) to cause trouble for sb; to inconvenience