添房

tiān fáng thiêm phòng

Hán Việt: thiêm phòng · Pinyin: tiān fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêm) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫁女時親友贈送的禮物。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「這張待詔有一般做花的相識,都來與女兒添房。」也稱為「添箱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"添箱"; 旧时女子出嫁,亲友向其家赠送礼金或礼物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"添箱"。 2.旧时女子出嫁,亲友向其家赠送礼金或礼物。

Eng

  • Cihui 添房 iānfáng v.o. <trad.> presents sent to a family marrying off a daughter