清丈

qīng zhàngthanh trượng

Hán Việt: thanh trượng · Pinyin: qīng zhàng

Tổng quan

đo đạc (ruộng đất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓详细地测量土地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對土地做詳細的丈量。《明史.卷一九四.梁材傳》:「御史郭弘化言天下土田視國初減半,宜通行清丈。」《六部成語註解.戶部》:「清丈:丈量畝數清理界限也。」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 丈 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đo đạc đất
  • VietPhrases thanh trượng; đo xong số ruộng đất nào rồi
  • Biên soạn 清丈 qīngzhàng v.o. take the dimensions of a field; survey land in detail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對土地做詳細的丈量。《明史.卷一九四.梁材傳》:「御史郭弘化言天下土田視國初減半,宜通行清丈。」《六部成語註解.戶部》:「清丈:丈量畝數清理界限也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓详细地测量土地。

Eng

  • Cihui 清丈 qīngzhàng v.o. take the dimensions of a field; survey land in detail

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈人 · 丈六 · 丈地 · 丈夫 · 丈室 · 丈母 · 丈老 · 丈量