清世
thanh thế
Hán Việt: thanh thế · Pinyin: qīng shì
Tổng quan
thanh thế; thanh bình
1.太平时代。
清平時代。《呂氏春秋.季冬紀.序意》:「蓋聞古之清世,是法天地。」宋.陸游《老學庵筆記》卷四:「黃紙除書猶到汝,固知清世不遺賢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thời thanh bình
- VietPhrases thanh bình
- Biên soạn 清世 qīngshì n. a period of peace and prosperity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清平時代。《呂氏春秋.季冬紀.序意》:「蓋聞古之清世,是法天地。」宋.陸游《老學庵筆記》卷四:「黃紙除書猶到汝,固知清世不遺賢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.太平时代。
Eng
- Cihui 清世 qīngshì n. a period of peace and prosperity