清世
thanh thế
Hán Việt: thanh thế · Pinyin: qīng shì
Tổng quan
thanh thế; thanh bình。清平時代。
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh thế; thanh bình。清平時代。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清平時代。《呂氏春秋.季冬紀.序意》:「蓋聞古之清世,是法天地。」宋.陸游《老學庵筆記》卷四:「黃紙除書猶到汝,固知清世不遺賢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太平时代。
- Tân Hoa Tự Điển 1.太平时代。
Eng
- Cihui 清世 qīngshì n. a period of peace and prosperity