清鄉

qīng xiāng thanh hương

Hán Việt: thanh hương · Pinyin: qīng xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清查四乡以肃清盗匪等。反动统治者常以所谓"清乡"名义迫害群众,打击革命力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清查四乡以肃清盗匪等。反动统治者常以所谓"清乡"名义迫害群众,打击革命力量。

Eng

  • Cihui 清鄉 qīngxiāng v.o. get rid of bandits from the countryside