清了

thanh liễu

Hán Việt: thanh liễu

Tổng quan

THANH LIỄU (1090-1151) Thiền sư đời Tống, họ Ung, tự Chân Hiết, người An Xương, Miên Châu, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tổ Chiếu (Pháp Nhất), thuộc tông Tào Động đời thứ 10, trụ Trường Lô, Chân Châu (Nghi Trưng, Giang Tô). Thụy hiệu: Ngộ Không Thiền Sư. Có ngữ lục lưu hành ở đời. Img: to_chan_hiet_thanh_lieu.png Tổ Chân Hiết Thanh Liễu

Cấu tạo: (thanh) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THANH LIỄU (1090-1151) Thiền sư đời Tống, họ Ung, tự Chân Hiết, người An Xương, Miên Châu, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tổ Chiếu (Pháp Nhất), thuộc tông Tào Động đời thứ 10, trụ Trường Lô, Chân Châu (Nghi Trưng, Giang Tô). Thụy hiệu: Ngộ Không Thiền Sư. Có ngữ lục lưu hành ở…