清介
thanh giới
Hán Việt: thanh giới · Pinyin: qīng jiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清高正直。《南史.卷四十八.陸慧曉傳》:「慧曉清介正立,不雜交游。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清正耿直。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清正耿直。
Eng
- Cihui 清介 īngjiè v.p. <wr.> 1. virtuous and upright 2. pure, virtuous and aloof from ordinary life