清修

qīng xiū thanh tu

Hán Việt: thanh tu · Pinyin: qīng xiū

Tổng quan

THANH TU 1. Phẩm hạnh trong sạch. Đại Thông Bổn trong TLTBT q. 29 ghi: 初母無子,禱於佛像前,誓曰:得子必以事佛。即蔬食,俄娠。及生本,骨相秀異。方晬而孤,母育於叔祖玠之家。既長博學,操履清修。母亡,哀毀過禮,無仕宦意。 Ban đầu mẹ sư không có con, ở trước tượng Phật cầu, nguyện rằng: Nếu được con trai ắt để phụng sự Phật pháp. Bà liền ăn chay, không bao lâu thì có mang, và đến khi sanh ra sư tướng mạo phi phàm. Vừa một tuổi liền mất cha, được mẹ gởi nuôi ở nhà chú là Tổ…

Cấu tạo: (thanh) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THANH TU 1. Phẩm hạnh trong sạch. Đại Thông Bổn trong TLTBT q. 29 ghi: 初母無子,禱於佛像前,誓曰:得子必以事佛。即蔬食,俄娠。及生本,骨相秀異。方晬而孤,母育於叔祖玠之家。既長博學,操履清修。母亡,哀毀過禮,無仕宦意。 Ban đầu mẹ sư không có con, ở trước tượng Phật cầu, nguyện rằng: Nếu được con trai ắt để phụng sự Phật pháp. Bà liền ăn chay, không ba…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淡泊修為。《晉書.卷九十一.儒林傳.徐邈傳》:「邈陋巷書生,惟以節儉清修為暢耳。」《三國志.卷二十七.魏書.王昶傳》:「端一小心,清修密靜。」 2.清白顯貴的家世。《北史.卷四.魏世宗宣武帝本紀》:「清修出身:公,從八下;侯,正九上。」 3.佛教指在家中修行。《五燈會元.卷十八.空室智通道人》:「未幾厭世相,還家求祝髮,父難之,遂清修。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"清修"; 谓操行洁美; 谓淡泊省修; 谓清白显贵的门第; 佛教指在家修行。《五灯会元.黄龙新禅师法嗣.空室智通道人》"空室道人智通者﹐龙图范珣女也﹐幼聪慧﹐长归丞相苏颂之孙悌。未几厌世相﹐还家求祝发﹐父难之﹐遂清修。"后用为对修行的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"清修"。 2.谓操行洁美。 3.谓淡泊省修。 4.谓清白显贵的门第。 5.佛教指在家修行。《五灯会元.黄龙新禅师法嗣.空室智通道人》"空室道人智通者﹐龙图范珣女也﹐幼聪慧﹐长归丞相苏颂之孙悌。未几厌世相﹐还家求祝发﹐父难之﹐遂清修。"后用为对修行的统称。

Eng

  • Cihui 清修 īngxiū v. lead a life of few wants and ambitions