清光

qīng guāng thanh quang

Hán Việt: thanh quang · Pinyin: qīng guāng

Tổng quan

rong trẻo sáng sủa. Trong sáng. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Nước thanh quang khôn lọt vết tham ô«. thanh quang thanh quang ☆Trong trẻo sáng sủa. Trong sáng. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Nước thanh quang khôn lọt vết tham ô«.

Cấu tạo: (thanh) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rong trẻo sáng sủa. Trong sáng. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Nước thanh quang khôn lọt vết tham ô«. thanh quang thanh quang ☆Trong trẻo sáng sủa. Trong sáng. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Nước thanh quang khôn lọt vết tham ô«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皎潔明亮的光輝。南朝齊.謝朓〈侍宴華光殿曲奉敕為皇太子作〉詩:「歡飫終日,清光欲暮。」唐.崔備〈奉陪武相公西亭夜宴陸郎中〉詩:「剪燭清光發,添香暖氣來。」 2.敬稱他人的容貌丰采。《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.鼂錯》:「今執事之臣皆天下之選已,然莫能望陛下清光,譬之猶五帝之佐也。」唐.皇甫枚《飛煙傳》:「一拜清光,九殞無恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清美的风彩。多喻帝王的容颜; 清亮的光辉。多指月光﹑灯光之类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清美的风彩。多喻帝王的容颜。 2.清亮的光辉。多指月光﹑灯光之类。