清冊

qīng cè thanh sách

Hán Việt: thanh sách · Pinyin: qīng cè

Tổng quan

danh sách chi tiết | kiểm kê sổ ghi chép; bảng kê (ghi chi tiết những hạng mục có liên quan)。詳細登記有關項目的冊子。 材料清冊。 sổ tay tài liệu. 固定財產清冊。 sổ ghi chép tài sản cố định.

Cấu tạo: (thanh) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh sách chi tiết | kiểm kê sổ ghi chép; bảng kê (ghi chi tiết những hạng mục có liên quan)。詳細登記有關項目的冊子。 材料清冊。 sổ tay tài liệu. 固定財產清冊。 sổ ghi chép tài sản cố định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登錄清楚詳盡的冊子。如:「書目清冊」、「帳目清冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将财﹑物或有关项目清理后详细登记的册子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将财﹑物或有关项目清理后详细登记的册子。

Eng

  • CC-CEDICT detailed list|inventory
  • Cihui detailed list; inventory