清冽
thanh liệt
Hán Việt: thanh liệt · Pinyin: qīng liè
Tổng quan
mát lạnh; mát rượi; lành lạnh
①清澈寒冷; 凉而爽快清冽的泉水, 空气非常清冽。②清醇; 清淡酒味清冽, 清冽的花香。③声音清亮而悠扬歌声清冽, 声如珠玉,清冽而玲珑。
清澄而寒涼。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「伐竹取道,下見小潭,水尤清冽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trong mát
- VietPhrases mát rượi; lành lạnh; thanh liệt; rét giá
- Tần suất từ thanh liệt: mát lạnh/mát rượi/lành lạnh/thanh liệt/rét giá; mát lạnh; mát rượi; lành lạnh; mát rượi; lành lạnh; thanh liệt; rét giá
- Biên soạn 清冽 qīngliè s.v. <wr.> cool; chilly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清澄而寒涼。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「伐竹取道,下見小潭,水尤清冽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①清澈寒冷; 凉而爽快清冽的泉水, 空气非常清冽。②清醇; 清淡酒味清冽, 清冽的花香。③声音清亮而悠扬歌声清冽, 声如珠玉,清冽而玲珑。
Eng
- JMdict cool and clear
- Cihui 清冽 qīngliè s.v. <wr.> cool; chilly
- Tần suất từ 清冽 qīngliè s.v. <wr.> cool; chilly
ja
- JMdict 清冽(せいれつ)