清利

qīng lì thanh lợi

Hán Việt: thanh lợi · Pinyin: qīng lì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晰利落;清楚明白; 清还利息; 清澈有神; 凉爽; 清静;太平无事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清晰利落;清楚明白。 2.清还利息。 3.清澈有神。 4.凉爽。 5.清静;太平无事。

Eng

  • Cihui 清利 qīnglì v.p. peaceful; calm; clear; lucid